Dịch vụ cho thuê xe 5 chỗ tại TPHCM trọn gói uy tín 2026
Nếu bạn đang tìm một phương tiện nhỏ gọn, sang trọng và tiết kiệm để di chuyển tại TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận, dịch vụ cho thuê xe 5 chỗ có tài xế chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sự linh hoạt, tiện nghi và chi phí hợp lý, dòng xe 5 chỗ ngày càng được khách hàng cá nhân, gia đình, và doanh nghiệp tin dùng trong các chuyến đi công tác, đón tiễn sân bay, đi du lịch, hay về quê cuối tuần.
Hãy cùng Thuê Xe Việt – đơn vị chuyên cho thuê xe 5 chỗ tại TP.HCM – tìm hiểu chi tiết về các dòng xe, bảng giá, ưu điểm, và kinh nghiệm thuê xe sao cho tiết kiệm nhất nhé!
Bảng giá thuê xe 5 chỗ tại TPHCM chi tiết nhất 2026
Giá thuê xe 5 chỗ sẽ thay đổi tùy theo loại xe, thời gian thuê, và hành trình di chuyển. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất năm 2026:
Địa Điểm | Thời Gian | Xe 5 chỗ | |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | |||
| Đưa đón sân bay TSN | 2h | 350.000 | |
| City Tour 50km | 4h | 650.000 | |
| City Tour 100km | 10h | 950.000 | |
| Củ Chi | 1 ngày | 950.000 | |
| Cần Giờ | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Cần Giờ | 2NĐ | 1.900.000 | |
| Bình Dương | |||
| Dĩ An | 1 ngày | 950.000 | |
| Khu du lịch Thủy Châu | 1 ngày | 950.000 | |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 1.050.000 | |
| KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Thành phố Mới Bình Dương | 1 ngày | 1.050.000 | |
| KDL Đại Nam | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Tân Uyên | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Bến Cát | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Phú Giáo | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Bình Phước | |||
| Chơn Thành | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Bình Long | 1 ngày | 1.450.000 | |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 1.650.000 | |
| Bù Đăng | 1 ngày | 1.850.000 | |
| Phước Long | 1 ngày | 1.850.000 | |
| Bù Đốp | 1 ngày | 1.950.000 | |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 2.200.000 | |
| Tây Ninh | |||
| Trảng Bàng | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Thuê xe đi Gò Dầu | 1 ngày | 1.250.000 | |
| TP Tây Ninh | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Hòa Thành | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Tân Châu | 1 ngày | 1.650.000 | |
| Tân Biên | 1 ngày | 1.650.000 | |
| Đồng Nai | |||
| Biên Hoà | 1 ngày | 950.000 | |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Nam Cát Tiên | 2N1Đ | 2.900.000 | |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Long Thành | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Trảng Bom | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Trị An | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Long Khánh | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Thống Nhất | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Định Quán | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Tân Phú | 1 ngày | 1.850.000 | |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 1.850.000 | |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | |||
| Phú Mỹ | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Tân Thành | 1 ngày | 1.150.000 | |
| TP Bà Rịa | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Châu Đức | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Long Hải | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Long Hải | 2N1Đ | 2.100.000 | |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Vũng Tàu | 2N1Đ | 2.100.000 | |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Hồ Tràm | 2N1Đ | 2.100.000 | |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Hồ Cốc | 2N1Đ | 2.100.000 | |
| KDL Hodata | 2N1Đ | 2.300.000 | |
| Bình Châu | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Long An | |||
| Bến Lức | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Đức Hòa | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Tân An | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Đức Huệ | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 1.550.000 | |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 1.650.000 | |
| Tân Hưng | 1 ngày | 1.850.000 | |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Cần Đước | 1 ngày | 1.050.000 | |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 950.000 | |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Tân Trụ | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Đồng Tháp | |||
| Cao Lãnh | 1 ngày | 1.750.000 | |
| Sa Đéc | 1 ngày | 1.750.000 | |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 1.950.000 | |
| Thanh Bình | 1 ngày | 1.750.000 | |
| Tân Hồng | 1 ngày | 1.950.000 | |
| Lai Vung | 1 ngày | 1.750.000 | |
| Tháp Mười | 1 ngày | 1.550.000 | |
| Tam Nông | 1 ngày | 1.950.000 | |
| Lấp Vò | 1 ngày | 1.750.000 | |
| Tiền Giang | |||
| Gò Công | 1 ngày | 1.150.000 | |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Cai Lậy | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Cái Bè | 1 ngày | 1.450.000 | |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 1.650.000 | |
| Tân Phước | 1 ngày | 1.250.000 | |
| Bến Tre | |||
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 1.350.000 | |
| TP Bến Tre | 1 ngày | 1.350.000 | |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 1.450.000 | |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 1.550.000 | |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 1.450.000 | |
| Bình Đại | 1 ngày | 1.550.000 | |
| Ba Tri | 1 ngày | 1.550.000 | |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 1.750.000 | |
| An Giang | |||
| Long Xuyên | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Chợ Mới | 1 ngày | 1.950.000 | |
| Tân Châu | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Tri Tôn | 1 ngày | 2.400.000 | |
| Châu Đốc – Núi Cấm – Tịnh Biên | 2N1Đ | 3.400.000 | |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3N3Đ | 4.800.000 | |
| Châu Đốc | 1 ngày | 2.700.000 | |
| Cần Thơ | |||
| KDL Mỹ Khánh | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Cần Thơ | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Cần Thơ | 2N1Đ | 2.600.000 | |
| Ô Môn | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Vĩnh Thạch | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 2.300.000 | |
| Phong Điền | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Thới Lai | 1 ngày | 2.300.000 | |
| Vĩnh Long | |||
| TP Vĩnh Long | 1 ngày | 1.700.000 | |
| Tam Bình | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Mang Thít | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Trà Ôn | 1 ngày | 1.900.000 | |
| Bình Minh | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Bình Tân | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Trà Vinh | |||
| TP Trà Vinh | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 1.900.000 | |
| Trà Cú | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Duyên Hải | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Càng Long | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Cầu Kè | 1 ngày | 1.900.000 | |
| Kiên Giang | |||
| Rạch Giá | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Rạch Giá | 2N1Đ | 3.300.000 | |
| Hà Tiên | 1 ngày | 3.200.000 | |
| Hà Tiên | 2N1Đ | 3.900.000 | |
| Hà Tiên | 3N1Đ | 4.800.000 | |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 2.700.000 | |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 2.900.000 | |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 2.900.000 | |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Kiên Lương | 1 ngày | 2.900.000 | |
| Hậu Giang | |||
| Vị Thanh | 1 ngày | 2.300.000 | |
| Long Mỹ | 1 ngày | 3.400.000 | |
| Phụng Hiệp | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Sóc Trăng | |||
| TP Sóc Trăng | 1 ngày | 2.300.000 | |
| Trần Đề | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Kế Sách | 1 ngày | 2.000.000 | |
| Ngã Năm | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 2.700.000 | |
| Bạc Liêu | |||
| TP Bạc Liêu | 1 ngày | 2.600.000 | |
| Mẹ Nam Hải | 1 ngày | 3.300.000 | |
| Cha Diệp | 2N1Đ | 3.700.000 | |
| Giá Rai | 1 ngày | 2.900.000 | |
| Cà Mau | |||
| TP Cà Mau | 1 ngày | 3.100.000 | |
| Cần Thơ – Sóc Trăng – Cà Mau | 3N2Đ | 5.500.000 | |
| Cần Thơ – Sóc Trăng – Bạc Liêu Cà Mau | 4N3Đ | 5.200.000 | |
| Khánh Hoà | |||
| Cam Ranh | 2N2Đ | 5.200.000 | |
| Cam Ranh | 3N2Đ | 5.800.000 | |
| Nha Trang | 3N3Đ | 6.200.000 | |
| Nha Trang | 4N3Đ | 6.800.000 | |
| Nha Trang – Đà Lạt | 4N3Đ | 7.200.000 | |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5N3Đ | 8.300.000 | |
| Ninh Thuận | |||
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 2N2Đ | 4.900.000 | |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 3N2Đ | 5.300.000 | |
| Bác Ái | 1 ngày | 4.300.000 | |
| Bình Thuận | |||
| Hàm Tân | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Lagi | 1 ngày | 1.900.000 | |
| KDL Coco Beach | 2N1Đ | 2.600.000 | |
| Thầy Thím – Cổ Thạch | 2N1Đ | 4.100.000 | |
| Tánh Linh | 1 ngày | 1.700.000 | |
| Phan Thiết | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Phan Thiết – Mũi Né | 2N1Đ | 3.200.000 | |
| Phan Thiết – Mũi Né | 3N2Đ | 4.300.000 | |
| Đức Linh | 1 ngày | 1.800.000 | |
| Tuy Phong | 1 ngày | 2.900.000 | |
| Lâm Đồng | |||
| Đà Lạt | 2N2Đ | 5.000.000 | |
| Đà Lạt | 3N2Đ | 6.000.000 | |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 2.300.000 | |
| Madagui | 1 ngày | 2.100.000 | |
| Madagui | 2N1Đ | 3.100.000 | |
| Đức Trọng | 2N1Đ | 3.600.000 | |
| Gia Lai | |||
| Pleiku | 2N2Đ | 7.300.000 | |
| An Khê | 2N2Đ | 7.800.000 | |
| Kon Tum | |||
| Kon Tum | 2N2Đ | 8.300.000 | |
| Đắk Lắk | |||
| Buôn Mê Thuột | 3N2Đ | 6.200.000 | |
| Buôn Mê Thuột | 4N3Đ | 6.700.000 | |
| Đắk Nông | |||
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 2.900.000 | |
| Đắk Mil | 1 ngày | 4.300.000 | |
| Phú Yên | |||
| Phú Yên | 3N3Đ | 8.700.000 | |
| Bình Định | |||
| Quy Nhơn | 4N3Đ | 11.500.000 | |
| Quảng Ngãi | |||
| TP Quảng Ngãi | 4N3Đ | 12.800.000 | |
| Đà Nẵng | |||
| TP Đà Nẵng | 4N3Đ | 13.500.000 | |
| Huế | |||
| TP Huế | 4N3Đ | 14.500.000 | |
Lưu ý đặc biệt về bảng giá:
- Dịch vụ nhiều ngày: Giá các tour 2 ngày 1 đêm, 3 ngày 2 đêm đã bao gồm chi phí lưu đêm cho tài xế.
- Lễ/Tết: Giá thuê xe có thể tăng 30% – 50% vào các dịp lễ lớn (Tết Nguyên Đán, 30/4, 2/9,…).
- Giá trọn gói: Giá đã bao gồm phí xăng dầu, lương tài xế, cầu đường/cao tốc. Chưa bao gồm 10% VAT và phí bến bãi (vé vào cổng, phí đậu xe tại các điểm du lịch).
- Tour phức tạp: Đối với các tour ghép nhiều tỉnh (Ví dụ: Cần Thơ – Cà Mau 3 ngày) và các tuyến xa miền Trung/Bắc, giá là trọn gói theo lịch trình cố định. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chi tiết theo lộ trình riêng.
Để nhận báo giá chính xác theo thời điểm và loại xe bạn mong muốn, vui lòng liên hệ Hotline: 0782341111

Các dòng xe phổ biến khi thuê xe 5 chỗ tại TP.HCM
Khi lựa chọn dịch vụ thuê xe 5 chỗ, điều khách hàng quan tâm nhất chính là dòng xe sử dụng – bởi nó ảnh hưởng đến sự thoải mái, phong cách và chi phí thuê. Dưới đây là 4 dòng xe 5 chỗ phổ biến nhất hiện nay: Kia Seltos, Hyundai Kona, Toyota Corolla Cross và Mazda CX-5
Kia Seltos – Lựa chọn tiết kiệm, năng động
Kia Seltos là dòng xe 5 chỗ gầm cao rất được ưa chuộng trong dịch vụ thuê xe 5 chỗ giá rẻ. Thiết kế trẻ trung, vận hành linh hoạt và khoang hành lý vừa đủ cho các chuyến du lịch ngắn ngày.
- Ưu điểm: Giá thuê hợp lý, xe nhỏ gọn, máy lạnh mát, phù hợp nhóm 3–4 người hoặc gia đình nhỏ.
- Phù hợp: Khách thuê xe đi công tác, đi chơi cuối tuần, đi tỉnh gần như Vũng Tàu – Bình Dương – Long Hải.


Hyundai Kona – Linh hoạt, dễ lái trong đô thị
Hyundai Kona mang phong cách thể thao, kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đủ tiện nghi. Dù hiện nay ít phổ biến hơn, nhưng nhiều đơn vị thuê xe 5 chỗ tại TP.HCM vẫn còn dòng xe này.
- Ưu điểm: Dáng SUV hiện đại, dễ lái, tiết kiệm nhiên liệu.
- Phù hợp: Khách hàng muốn xe nhỏ gọn, di chuyển trong thành phố hoặc đi tỉnh gần.


Toyota Corolla Cross – Sang trọng và bền bỉ
Nếu bạn muốn thuê xe 5 chỗ cao cấp, Corolla Cross là lựa chọn lý tưởng. Xe vận hành êm ái, nội thất rộng, thương hiệu uy tín – rất phù hợp cho khách VIP, gia đình hoặc doanh nhân.
- Ưu điểm: Không gian thoải mái, độ an toàn cao, thương hiệu Toyota bền bỉ.
- Phù hợp: Thuê xe đi du lịch xa, đón khách sân bay, sự kiện hoặc đi công tác dài ngày.


Mazda CX-5 – Cao cấp và mạnh mẽ
Mazda CX-5 là dòng xe 5 chỗ thuộc phân khúc cao hơn, mang đến cảm giác lái chắc chắn và khoang nội thất sang trọng. Đây là mẫu xe được nhiều khách hàng lựa chọn khi thuê xe 5 chỗ đi du lịch xa hoặc đi tỉnh dài ngày.
- Ưu điểm: Kiểu dáng sang, cách âm tốt, di chuyển êm.
- Phù hợp: Gia đình hoặc nhóm bạn muốn xe đẹp, tiện nghi và thoải mái cho hành trình dài.


Lựa chọn dòng xe phù hợp khi thuê xe 5 chỗ
Tùy nhu cầu và ngân sách, bạn có thể chọn:
- Giá tốt – tiết kiệm: Kia Seltos, Hyundai Kona.
- Trải nghiệm cao cấp: Corolla Cross, Mazda CX-5.
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 7 chỗ tại TPHCM năm 2026
Vì sao nên chọn Thuê Xe Việt khi thuê xe 5 chỗ tại TP.HCM?
Nếu bạn đang tìm nơi thuê xe 5 chỗ uy tín, có tài xế chuyên nghiệp tại TP.HCM, thì Thuê Xe Việt là lựa chọn lý tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vận chuyển, chúng tôi mang đến dịch vụ chất lượng cao, phù hợp cho cả cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.
1. Xe đời mới – sạch sẽ – vận hành êm ái
Tất cả các dòng xe 5 chỗ tại Thuê Xe Việt đều là xe đời mới như Kia Seltos, Toyota Corolla Cross, Hyundai Kona, Mazda CX-5… được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh kỹ lưỡng trước mỗi chuyến đi. Khách hàng luôn cảm nhận được sự thoải mái, sạch sẽ và sang trọng khi bước lên xe.
2. Tài xế chuyên nghiệp, thân thiện, đúng giờ
Đội ngũ tài xế của Thuê Xe Việt được đào tạo bài bản, am hiểu đường phố Sài Gòn và các tuyến tỉnh. Luôn đúng giờ, lịch sự, lái xe an toàn, giúp bạn yên tâm trong mọi hành trình — dù là đón khách sân bay, đi công tác hay du lịch gia đình.
3. Giá thuê xe 5 chỗ rõ ràng, cạnh tranh
Thuê Xe Việt cam kết báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn. Dù bạn thuê theo ngày, theo chuyến hay dài hạn, chúng tôi luôn có mức giá linh hoạt, phù hợp từng nhu cầu thực tế.
4. Dịch vụ đa dạng, linh hoạt theo nhu cầu
Chúng tôi cung cấp nhiều hình thức thuê xe 5 chỗ có tài xế:
- Thuê xe đi sân bay, đưa đón đối tác
- Thuê xe đi tỉnh, đi du lịch ngắn ngày
- Thuê xe theo hợp đồng tháng cho công ty
Dù mục đích nào, Thuê Xe Việt luôn đảm bảo xe đúng giờ, tài xế tận tâm, dịch vụ trọn gói tiện lợi.
5. Đặt xe dễ dàng, hỗ trợ nhanh chóng 24/7
Khách hàng chỉ cần liên hệ qua hotline hoặc Zalo, đội ngũ tư vấn của Thuê Xe Việt sẽ hỗ trợ chọn dòng xe, báo giá chi tiết và xác nhận chuyến đi nhanh chóng. Quy trình đặt xe đơn giản – thanh toán linh hoạt – phục vụ tận nơi.
Với phương châm “An toàn – Đúng giờ – Tiện nghi – Giá hợp lý”, Thuê Xe Việt tự hào là đơn vị được hàng ngàn khách hàng tin tưởng khi thuê xe 5 chỗ tại TP.HCM.

Liên hệ ngay Thuê Xe Việt để được tư vấn và nhận báo giá thuê xe 5 chỗ tốt nhất hôm nay!
Thuê Xe Việt
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Điện thoại: 078.234.1111
- Email: info.thuexeviet@gmail.com