Công ty cho thuê xe du lịch tại TPHCM Sài Gòn giá rẻ
Bạn lo sợ gặp phải thuê xe ô tô cũ nát, máy lạnh yếu hay tài xế trễ giờ, cau có làm hỏng cả kỳ nghỉ? Đừng để những rủi ro đáng tiếc làm gián đoạn niềm vui của bạn. Dịch vụ cho thuê xe du lịch tại TPHCM của Thuê Xe Việt ra đời để loại bỏ hoàn toàn những nỗi lo đó. Chúng tôi cam kết 100% xe đời mới từ 2023-2026, bảng giá thuê xe minh bạch, không chi phí ẩn và sẵn sàng bồi thường nếu dịch vụ không đúng như cam kết. An toàn và sự hài lòng của quý khách chính là uy tín sống còn của chúng tôi.

Bảng giá cho thuê xe du lịch tại TPHCM năm 2026
“Thuê xe du lịch hết bao nhiêu tiền?” là câu hỏi mà Thuê Xe Việt nhận được nhiều nhất. Tuy nhiên, mức giá này thường “biến thiên” tùy vào kế hoạch riêng của mỗi khách hàng. Cụ thể, tổng chi phí sẽ được tính toán dựa trên:
- Bạn đi xe gì? (Loại xe càng lớn, tiện nghi càng cao thì giá càng khác biệt).
- Bạn đi bao lâu và bao xa? (Đi Vũng Tàu gần hơn đi Nha Trang, đi 1 ngày rẻ hơn đi 2 ngày).
- Bạn có cần tài xế không? (Thuê xe tự lái là giải pháp tiết kiệm, còn thuê có tài thì an tâm và nhàn nhã hơn).
- Thời điểm khởi hành: Đi vào ngày thường luôn có mức giá ưu đãi hơn dịp cuối tuần, lễ tết.
Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp bạn dễ dàng hình dung. Tuy nhiên, để không bỏ lỡ các chương trình khuyến mãi mới nhất, đừng ngần ngại kết nối với chuyên viên tư vấn của Thuê Xe Việt để được báo giá “chuẩn xác đến từng milimet” nhé!
| Địa Điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Sân bay | 4h | 300.000 | 400.000 | 800.000 | 1.500.000 | 2.000.000 |
| City tour | 4h | 700.000 | 800.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| City tour | 8h | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.000.000 |
| Cần Giờ | 2N1Đ | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Long Hải | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Vũng Tàu | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Tràm | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Cốc | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hodata | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.600.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Long An | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Tân An | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.800.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.300.000 | 5.800.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.300.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.200.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| An Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Châu Đốc | 2N1Đ | 3.300.000 | 3.600.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.000.000 | 11.000.000 |
| Châu Đốc | 1N1Đ | 2.600,000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.700.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 2.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 1.900.000 | 2.100.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 | 4.500.000 | 6.000.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Rạch Giá | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.700.000 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 3.100.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| Hà Tiên | 2N1Đ | 3.800.000 | 4.100.000 | 5.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Hà Tiên | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.400.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.500.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Cha Diệp | 2N1Đ | 3.600.000 | 3.800.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 11.000.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cam Ranh | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 10.000.000 | 12.000.000 |
| Cam Ranh | 3N2Đ | 5.5000.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Nha Trang | 3N3Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 | 11.5000.000 | 15.000.000 |
| Nha Trang | 4N3Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 9.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 4N3Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 10.000.000 | 13.500.000 | 17.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 5N4Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 | 19.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 3N2Đ | 5.800.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 10.500.000 | 13.000.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Lagi | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Coco Beach | 2N1Đ | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2N1Đ | 4.000.000 | 4.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Mũi Né | 2N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 | 6.000.000 | 8.000.000 |
| Mũi Né | 3N2Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Đà Lạt | 2N2Đ | 4.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 | 9.500.000 | 12.000.000 |
| Đà Lạt | 3N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Madagui | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Madagui | 2N1Đ | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 3.500.000 | 3.800.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Pleiku | 2N2Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 8.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 |
| An Khê | 2N2Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 | 16.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2N2Đ | 8.000.000 | 8.500.000 | 9.500.000 | 13.000.000 | 21.000.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3N2Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 9.000.000 | 13.000.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4N3Đ | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 14.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đắk Mil | 2N1Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Tuy Hoà | 3N3Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 13.000.000 | 17.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Quy Nhơn | 3N3Đ | 11.000.000 | 12.000.000 | 14.000.000 | 17.000.000 | 22.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3N3Đ | 12.500.000 | 13.000.000 | 15.000.000 | 18.000.000 | 24.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4N4Đ | 13.000.000 | 14.000.000 | 16.000.000 | 19.000.000 | 28.000.000 |
| Huế | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Huế | 4N4Đ | 14.000.000 | 15.000.000 | 17.000.000 | 20.000.000 | 33.000.000 |
Lưu ý về giá thuê xe ô tô tại TPHCM
- Giá thuê xe ô tô đã bao gồm: tiền lương của tài xế, xăng xe, phí đường.
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT, tiền ăn ngủ tài xế, bến bãi nếu có
- Bảng giá thuê xe cũng sẽ có sự thay đổi tuỳ thời điểm, giá xe sẽ tăng cao vào các ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lể, tết.

Dịch vụ cho thuê xe du ô tô ở TPHCM cung cấp các dòng xe nào ?
Tại Thuê Xe Việt, chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng xe 4, 7, 16, 29, 45 chỗ, xe limousine giường nằm đời mới nhất hiện nay. Các xe đều được thiết kế hiện đại, trang bị đầy đủ tiện nghi. Cụ thể như sau:
Cho thuê xe du lịch 4 chỗ
Đa số khách hàng lựa chọn thuê xe ô tô 4 chỗ tại Thuê Xe Việt đều sử dụng các dịch vụ thuê xe hoa, thuê xe đi công tác, thuê xe đưa đón sân bay hoặc thuê xe theo tháng.. Nổi bật có các dòng xe 4 như: Kia Morning, Toyota Vios, Honda City, Mazda 2, Camry hoặc Mercedes, Vinfast…Đặc biệt, các xe tại công ty hoàn toàn không có logo hay bất kì hình ảnh nào cho thấy bạn đi thuê xe. Rất phù hợp khi bạn đi gặp đối tác làm ăn, đi thăm xui gia hay đi các mục đích khác.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 4 chỗ

Cho thuê xe du lịch 7 chỗ
Các dòng xe 7 chỗ mà khách hàng lựa chọn nhất tại Thuê Xe Việt là: Toyota Innova, Toyota Fortuner, Kia Sedona, Misubishi Xpander. Đồng thời, khách hàng muốn sử dụng các dòng xe 5 + 2 như: Kia Sorento, Hyundai SantaFe, Ford Everest… để thuê xe theo tháng chúng tôi đều đáp ứng được.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 7 chỗ

Cho thuê xe du lịch 16 chỗ
Đây là dòng cho thuê xe du lịch phổ biến và được nhiều người biết đến. Hiện nay 2 mẫu xe 16 chỗ được nhiều người lựa chọn nhất đó là Hyundai Solati và Ford Transit. Đây là 2 dòng xe cao cấp nhất của phân khúc 16 chỗ hiện nay. Dòng xe này phù hợp cho cả khách hàng thuê xe đi du lịch hoặc thuê xe cưới, thuê xe đi tỉnh hội nghị.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 16 chỗ

Cho thuê xe du lịch 29 chỗ
Khách hàng khi thuê xe ô tô 29 chỗ thường phục vụ cho việc đi du lịch là đa số. Ngoài ra, có nhiều khách hàng còn sử dụng xe 29 chỗ đưa rước dâu ở tỉnh. Ngoài ra, dòng xe này còn được thuê để đi từ thiện hoặc các hội đoàn thuê đi hành hương. Nổi bật trong phân khúc xe 29 chỗ có các dòng xe Isuzu Samco, Thaco ( TB81, TB87,TB91, TB95), Hyundai Universe Global
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 29 chỗ

Cho thuê xe du lịch 35 chỗ
Dành cho những khách hàng có nhu cầu di chuyển số lượng đông thành viên như công ty, doanh nghiệp,…Thuê xe ô tô 35 chỗ hiện nay cũng được rất nhiều tổ chức hướng đến. Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe nào vừa sang trọng, hiện đại lại an toàn thì Thaco Town, Isuzu Samco,… là những cái tên đáng tin cậy.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 35 chỗ

Cho thuê xe du lịch 45 chỗ
Đây được xem là dòng xe chở khách lớn nhất hiện nay. Xe được phân ra 2 dòng khác nhau về chất lượng và giá thuê xe đó là: Hyundai Space, Hyundai Universe. Với ưu thế vượt trội về trang thiết bị hiện đại cũng như công nghệ cải tiến đời mới , Hyundai Universe được nhiều khách hàng lựa chọn.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe 45 chỗ

Cho thuê xe du lịch giường nằm
Dịch vụ thuê xe ô tô giường nằm được đa số các công ty du lịch, lữ hành lựa. Với quãng đường di chuyển trên 500km khách hàng sẽ thoải mái hơn khi đi bằng xe giường nằm . Đa số khách hàng chọn thuê xe du lịch giường nằm sẽ đi đêm, ngủ một giấc và sáng hôm sau sẽ tới .
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe giường nằm

Cho thuê xe du lịch limousine
Dịch vụ thuê xe ô tô Limousine đa số sử dụng các dòng xe từ hãng độ Dcar, Skybus và Autokingdom. Đây là hãng chuyên độ xe Ford Transit và Hyundai Solati thành các dòng xe limousine. Trên thị trường hiện nay có các dòng xe limousine 9, 12, 19 chỗ để quý khách lựa chọn.
Xem thêm về các dòng xe và bảng giá thuê xe tại đây: Cho thuê xe limousine

Những câu hỏi thường gặp về dịch vụ cho thuê xe ô tô TPHCM
Nếu bạn vẫn còn băn khoăn về dịch vụ thuê xe du lịch ở Thành phố Hồ Chí Minh, xem ngay những thắc mắc dưới đây. Thông tin giải đáp của Thuê Xe Việt sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều đấy.
Thuê xe ô tô tại TP.HCM có kèm tài xế không?
Thuê Xe Việt cung cấp dịch vụ cho thuê xe có tài xế chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, thông thạo đường sá, giúp khách hàng di chuyển an toàn và đúng lịch trình. Ngoài ra Thuê Xe Việt còn cho thuê xe tự lái
Thuê xe ô tô tại TP.HCM có xuất hóa đơn VAT không?
Có. Dịch vụ cho thuê xe ô tô tại TP.HCM hỗ trợ xuất hóa đơn VAT theo yêu cầu, phù hợp cho khách hàng doanh nghiệp, công ty, đoàn thể.
Cần đặt xe trước bao lâu để đam bảo có xe?
Để đảm bảo chọn được dòng xe ưng ý và có mức giá tốt nhất, bạn nên đặt trước ít nhất 3-5 ngày (ngày thường) và 2-4 tuần (dịp lễ, Tết)
Có phát sinh chi phí ngoài hợp đồng không?
Các chi phí phát sinh (nếu có) như phí ngoài giờ, phí chờ, phí phát sinh điểm dừng sẽ được thông báo rõ ràng trước khi thực hiện chuyến đi, đảm bảo minh bạch.
Thuê xe ô tô tại TP.HCM có cần đặt cọc không?
Thông thường không cần đặt cọc với khách lẻ. Với hợp đồng dài ngày hoặc đoàn lớn, có thể yêu cầu đặt cọc để giữ xe.
Có thể thay đổi lịch trình khi đã thuê xe không?
Có. Dịch vụ cho thuê xe ô tô tại TP.HCM linh hoạt điều chỉnh lịch trình, chỉ cần thông báo sớm để sắp xếp và báo chi phí phát sinh (nếu có).
Có hợp đồng rõ ràng khi thuê xe không?
Có. Mỗi chuyến thuê xe ô tô tại TP.HCM đều có hợp đồng hoặc xác nhận lịch trình rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
Nếu xe gặp sự cố trên đường thì xử lý thế nào?
Trong trường hợp hiếm xảy ra sự cố, Thuê Xe Việt sẽ xử lý nhanh hoặc điều xe thay thế, không làm gián đoạn lịch trình.
Có thể huỷ xe sau khi đã đặt không?
Có. Việc huỷ xe được hỗ trợ linh hoạt, miễn phí nếu báo sớm, chi tiết theo chính sách từng thời điểm.
Xe có bảo hiểm và đăng kiểm đầy đủ không?
Tất cả xe đều có bảo hiểm, đăng kiểm, giấy tờ hợp pháp, đảm bảo an toàn và đúng quy định.
Thuê xe ô tô tại TP.HCM dịp lễ Tết giá có tăng không?
Có thể tăng nhẹ vào lễ, Tết, cuối tuần, tuy nhiên mức giá luôn được thông báo trước, không phát sinh bất ngờ.

Tại sao nên chọn dịch vụ cho thuê xe du lịch tại Thuê Xe Việt?
Giữa hàng trăm đơn vị vận tải tại TP.HCM, Thuê Xe Việt vẫn luôn là sự lựa chọn ưu tiên của hàng nghìn khách hàng mỗi năm. Để có được sự tin tưởng đó, chúng tôi không ngừng hoàn thiện dịch vụ dựa trên 6 giá trị cốt lõi sau:
Hệ thống xe đời mới, đa dạng phân khúc
Chúng tôi sở hữu đội xe hùng hậu từ 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ đến các dòng xe lớn 29, 45 chỗ và cả dòng Limousine cao cấp.
- Chất lượng: 100% xe đời mới (2022 – 2026), nội thất sang trọng, máy lạnh mát sâu.
- Vệ sinh: Xe luôn được khử mùi và vệ sinh sạch sẽ sau mỗi chuyến đi, tuyệt đối không có mùi hôi khó chịu.

Đội ngũ tài xế “Vững tay lái, Trọn cái tâm”
Tài xế tại Thuê Xe Việt không chỉ là người lái xe, mà còn là người bạn đồng hành tận tụy:
- Thông thạo mọi cung đường du lịch và các điểm ăn uống ngon – bổ – rẻ.
- Thái độ lịch sự, điềm đạm, luôn đúng giờ.
- Lái xe an toàn, không phóng nhanh vượt ẩu, đặc biệt tâm lý với người già và trẻ nhỏ.

Giá thuê xe cạnh tranh & Minh bạch
Chúng tôi hiểu rằng chi phí là yếu tố khách hàng rất quan tâm. Thuê Xe Việt cam kết:
- Mức giá thuê xe luôn ổn định và cạnh tranh nhất thị trường TPHCM.
- Báo giá trọn gói, cam kết không phát sinh chi phí ẩn ngoài hợp đồng.
- Hợp đồng rõ ràng, đảm bảo quyền lợi tối ưu cho khách hàng.

Quy trình đặt xe nhanh chóng, linh hoạt
Chỉ với vài phút, bạn đã có thể hoàn tất thủ tục đặt xe:
- Hỗ trợ đặt xe online qua Website, Zalo hoặc Hotline 24/7.
- Thủ tục đơn giản, hình thức thanh toán linh hoạt (tiền mặt, chuyển khoản).
- Sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu thuê xe gấp, thuê xe đi tỉnh trong ngày.

Dịch vụ tận tâm, hỗ trợ 24/7
Bộ phận chăm sóc khách hàng của Thuê Xe Việt luôn túc trực để giải đáp mọi thắc mắc và xử lý các tình huống phát sinh ngay tức thì. Chúng tôi luôn lắng nghe phản hồi của khách hàng sau mỗi chuyến đi để nâng cao chất lượng dịch vụ.


Hành trình tuyệt vời của bạn chỉ cách một cuộc gọi! Đừng để vấn đề di chuyển làm ảnh hưởng đến niềm vui của chuyến đi. Hãy để đội ngũ chuyên nghiệp của Thuê Xe Việt chăm sóc bạn từ những km đầu tiên.
LIÊN HỆ ĐẶT XE NGAY HÔM NAY!
- Hotline 24/7: 078.234.1111
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Website: www.thuexeviet.vn
- Email: info.thuexeviet@gmail.com