Cho thuê xe đi tỉnh 1 chiều, 2 chiều giá rẻ tại TPHCM
Bạn đang cần di chuyển liên tỉnh một cách thuận tiện, an toàn và tiết kiệm nhất?
Dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh 1 chiều và 2 chiều tại TP.HCM của Thuê Xe Việt là giải pháp hoàn hảo, được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu cá nhân, công tác hoặc du lịch của bạn. Chúng tôi cung cấp các dòng xe đời mới (4 chỗ đến 45 chỗ), đảm bảo bạn luôn có một phương tiện chất lượng, phù hợp với:
- Thuê xe 1 chiều (One-way): Lý tưởng cho những chuyến đi không cần quay đầu về TP.HCM ngay, giúp bạn tiết kiệm chi phí so với việc thuê xe 2 chiều thông thường.
- Thuê xe 2 chiều (Khứ hồi): Phù hợp cho những chuyến đi công tác ngắn ngày, du lịch cuối tuần, cần sự chủ động tuyệt đối về thời gian và lịch trình.
Hãy để đội ngũ tài xế chuyên nghiệp đưa bạn đến mọi tỉnh thành miền Tây, miền Đông hay Tây Nguyên một cách nhanh chóng và thoải mái nhất. Liên hệ ngay để nhận báo giá cho thuê xe ưu đãi đặc biệt cho tuyến đường của bạn!

Bảng giá cho thuê xe đi tỉnh tại TPHCM năm 2026
Mức chi phí thuê xe hiện tại đang được Thuê Xe Việt áp dụng nhiều ưu đãi. Tùy từng loại xe cũng như lựa chọn của khách hàng về dịch vụ, mức chi phí cần bỏ ra là khác nhau.
Nếu bạn có nhu cầu thuê xe có tài xế đi tỉnh, hãy gọi ngay cho nhân viên Thuê Xe Việt. Nhân viên sẽ nhanh chóng tư vấn và báo giá dịch vụ chính xác cho khách hàng. Hoặc có thể tham khảo bảng giá sau:
| Địa Điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Sân bay | 4h | 300.000 | 400.000 | 800.000 | 1.500.000 | 2.000.000 |
| City tour | 4h | 700.000 | 800.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| City tour | 8h | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.000.000 |
| Cần Giờ | 2N1Đ | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Long Hải | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Vũng Tàu | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Tràm | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Cốc | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hodata | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.600.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Long An | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Tân An | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.800.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.300.000 | 5.800.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.300.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.200.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| An Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Châu Đốc | 2N1Đ | 3.300.000 | 3.600.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.000.000 | 11.000.000 |
| Châu Đốc | 1N1Đ | 2.600,000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.700.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 2.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 1.900.000 | 2.100.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 | 4.500.000 | 6.000.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Rạch Giá | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.700.000 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 3.100.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| Hà Tiên | 2N1Đ | 3.800.000 | 4.100.000 | 5.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Hà Tiên | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.400.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.500.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Cha Diệp | 2N1Đ | 3.600.000 | 3.800.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 11.000.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cam Ranh | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 10.000.000 | 12.000.000 |
| Cam Ranh | 3N2Đ | 5.5000.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Nha Trang | 3N3Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 | 11.5000.000 | 15.000.000 |
| Nha Trang | 4N3Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 9.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 4N3Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 10.000.000 | 13.500.000 | 17.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 5N4Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 | 19.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 3N2Đ | 5.800.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 10.500.000 | 13.000.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Lagi | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Coco Beach | 2N1Đ | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2N1Đ | 4.000.000 | 4.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Mũi Né | 2N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 | 6.000.000 | 8.000.000 |
| Mũi Né | 3N2Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Đà Lạt | 2N2Đ | 4.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 | 9.500.000 | 12.000.000 |
| Đà Lạt | 3N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Madagui | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Madagui | 2N1Đ | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 3.500.000 | 3.800.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Pleiku | 2N2Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 8.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 |
| An Khê | 2N2Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 | 16.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2N2Đ | 8.000.000 | 8.500.000 | 9.500.000 | 13.000.000 | 21.000.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3N2Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 9.000.000 | 13.000.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4N3Đ | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 14.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đắk Mil | 2N1Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Tuy Hoà | 3N3Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 13.000.000 | 17.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Quy Nhơn | 3N3Đ | 11.000.000 | 12.000.000 | 14.000.000 | 17.000.000 | 22.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3N3Đ | 12.500.000 | 13.000.000 | 15.000.000 | 18.000.000 | 24.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4N4Đ | 13.000.000 | 14.000.000 | 16.000.000 | 19.000.000 | 28.000.000 |
| Huế | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Huế | 4N4Đ | 14.000.000 | 15.000.000 | 17.000.000 | 20.000.000 | 33.000.000 |
Lưu ý giá thuê xe đi tỉnh
- Giá thuê xe đã bao gồm: tiền lương của tài xế, xăng xe, phí đường.
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT, tiền ăn ngủ tài xế, bến bãi nếu có
- Bảng giá thuê xe cũng sẽ có sự thay đổi tuỳ thời điểm, giá xe sẽ tăng cao vào các ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lể, tết.
Ngoài dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh Thuê Xe Việt còn cung cấp dịch vụ thuê xe tự lái và dịch vụ cho thuê xe đưa đón sân bay chuyên nghiệp

Dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh cung cấp các dòng xe nào ?
Thuê xe 4 chỗ đi tỉnh
Phù hợp cho chuyến công tác, về quê hoặc gia đình nhỏ (1 – 3 người).
- Dòng phổ thông: Toyota Vios, Hyundai Accent, Kia Soluto (Giá thuê rẻ, dễ dàng di chuyển vào đường nhỏ).
- Dòng cao cấp: Toyota Camry, Mazda 6, Honda Civic (Nội thất sang trọng, lịch sự để gặp đối tác).
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 4 chỗ tại TPHCM

Thuê xe 7 chỗ đi tỉnh
Lựa chọn phổ biến nhất cho gia đình (4 – 6 người) với khoang hành lý rộng rãi.
- Dòng MPV: Mitsubishi Xpander, Toyota Innova (Tiết kiệm, không gian ngồi thoải mái).
- Dòng SUV: Toyota Fortuner, Ford Everest (Gầm cao, máy mạnh, cực êm khi đi tỉnh lộ).
- Dòng cao cấp: Kia Carnival (Thiết kế cửa lùa, ghế VIP, đẳng cấp như chuyên cơ).
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 7 chỗ tại TPHCM

Thuê xe 16 chỗ đi tỉnh
Dành cho đoàn khách từ 7 – 15 người, hội nhóm hoặc rước dâu.
- Ford Transit: Giá thành hợp lý, di chuyển nhanh, ổn định.
- Hyundai Solati: Không gian trần cao, rộng rãi nhất phân khúc, đầy đủ tiện nghi giải trí.
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 16 chỗ tại TPHCM

Thuê xe 29 chỗ đi tỉnh
Phù hợp đoàn khách từ 16 – 28 người đi tham quan, du lịch.
- Thaco Town / Samco Felix: Dòng xe phổ thông, bền bỉ, giá tốt.
- Universe Global: Dòng cao cấp nhất, sử dụng hệ thống giảm xóc bầu hơi, giúp khách
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 29 chỗ tại TPHCM

Thuê xe 45 chỗ đi tỉnh
Dành cho công ty, tổ chức đi Teambuilding hoặc đoàn trên 30 người.
- Thaco Bluesky: Hiện đại, nội thất mới, chi phí tối ưu.
- Hyundai Universe / Kia Granbird: Hai dòng xe dẫn đầu về độ êm ái, trang bị tủ lạnh, tivi, âm thanh hi-end và hầm hàng siêu rộng.
Xem ngay: Bảng giá thuê xe 45 chỗ tại TPHCM

Thuê xe limousine đi tỉnh
Dòng xe dành cho khách VIP, cần sự sang trọng và tiện nghi tuyệt đối.
- Limousine 9 chỗ: (Cải tiến từ Ford Transit/Solati) Ghế massage, cổng sạc, tủ lạnh mini, đèn LED 3D.
- Limousine 19 – 22 chỗ: Ghế bọc da cao cấp, không gian riêng tư, đẳng cấp thượng lưu cho các đoàn khách doanh nhân.
Xem ngay: Bảng giá thuê xe limousine tại TPHCM

Tại sao nên chọn dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh của Thuê Xe Việt
Dưới đây là những lý do cốt lõi và các lợi ích vượt trội khi khách hàng lựa chọn dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh (1 chiều hoặc 2 chiều) của Thuê Xe Việt, nhấn mạnh vào sự an toàn, tiết kiệm và chuyên nghiệp:
- Tài xế chuyên tuyến dài: Đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, đặc biệt là các tuyến Tây Nguyên (đèo dốc) hoặc miền Tây (đường thủy và phà), đảm bảo an toàn tối đa.
- Xe đời mới, bảo trì định kỳ: Chỉ sử dụng các dòng xe từ 4 đến 45 chỗ đời mới, được bảo dưỡng nghiêm ngặt, giúp hành trình dài luôn êm ái và ổn định.
- Giá thuê xe 1 chiều tối ưu: Chúng tôi cung cấp mức giá thuê xe 1 chiều cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí thuê xe.
- Báo giá trọn gói minh bạch: Giá thuê được báo trọn gói, giúp bạn dễ dàng dự trù ngân sách mà không lo phát sinh chi phí bất ngờ.
- Linh hoạt thời gian: Bạn hoàn toàn quyết định thời gian khởi hành, dừng nghỉ theo nhu cầu, không bị ràng buộc bởi lịch trình cố định như xe khách.
- Đưa đón tận nơi: Xe đưa đón tận nhà/cơ quan tại TP.HCM và trả khách tại bất kỳ địa điểm nào theo yêu cầu ở các tỉnh thành, mang lại sự tiện lợi tối đa.
- Thoải mái như xe nhà: Chúng tôi luôn đảm bảo không gian sạch sẽ, tiện nghi, giúp bạn có thể làm việc, nghỉ ngơi hoặc thư giãn trên suốt chuyến đi dài.

Giải đáp nhanh thắc mắc thuê xe đi tỉnh
| Câu Hỏi (FAQs) | Trả Lời Ngắn Gọn |
| 1. Đặt xe từ xa (không ở TPHCM) được không? | Được. Chỉ cần gọi Hotline, nhân viên sẽ hỗ trợ làm hợp đồng điện tử từ xa và xác nhận đặt lịch. |
| 2. Hủy hợp đồng có bị đền bù không? | Không nếu thông báo hủy sớm (thường trước 24 – 48 giờ). Nếu hủy quá cận giờ, có thể áp dụng phí hủy theo hợp đồng. |
| 3. Tôi có được tự chọn dòng xe cụ thể? | Tuyệt đối có. Quý khách có thể yêu cầu chính xác dòng xe, đời xe (ví dụ: Fortuner 2023, Solati) theo ý muốn. |
| 4. Giá thuê 1 chiều và 2 chiều có khác nhau? | Có khác. Giá thuê 1 chiều rẻ hơn, giúp Quý khách tiết kiệm chi phí xe quay đầu nếu không trở lại TPHCM. |
| 5. Tài xế có thông thạo đường đi tỉnh? | Tin cậy. Tài xế có kinh nghiệm lái xe đường dài, thông thạo mọi tuyến liên tỉnh (Tây Nguyên, miền Tây), đảm bảo tuyến đường an toàn và tối ưu nhất. |
| 6. Công ty có xuất hóa đơn VAT không? | Có hỗ trợ. Quý khách vui lòng báo trước khi làm hợp đồng để công ty xuất hóa đơn VAT (cộng thêm 10% vào giá thuê). |
Hình ảnh xe tại Thuê Xe Việt







Với những thông tin trong bài viết này, có thể thấy rằng Thuê Xe Việt là cái tên nổi trội, đáng tin cậy trong lĩnh vực cho thuê xe đi tỉnh 1 chiều và cho thuê xe đi tỉnh 2 chiều. Nếu bạn có nhu cầu thuê xe đi tỉnh giá rẻ, gọi ngay cho Thuê Xe Việt để nhận được những chương trình ưu đãi mới nhất nhé.
Thuê Xe Việt
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Điện thoại: 078.234.1111
- Email: info.thuexeviet@gmail.com