Dịch vụ cho thuê xe ô tô có người lái ở TPHCM giá rẻ
Bạn đang tìm kiếm một đơn vị thuê xe có tài xế (thuê xe có người lái) uy tín tại TPHCM với mức giá rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn? Thuê Xe Việt tự hào là địa chỉ tin cậy của hàng nghìn khách hàng mỗi năm. Chúng tôi không chỉ cung cấp phương tiện di chuyển đời mới, mà còn mang đến sự an tâm tuyệt đối qua quy trình báo giá trọn gói và hợp đồng minh bạch. Dù bạn đi công tác nội thành hay du lịch liên tỉnh, sự tận tâm của đội ngũ bác tài và chất lượng xe cao cấp sẽ khiến bạn hài lòng hơn cả mong đợi.
Tại sao nên thuê xe có tài xế?
Việc lựa chọn dịch vụ thuê xe có tài xế thay vì tự lái không chỉ đơn thuần là tìm người cầm lái, mà là một cách để nâng cấp chất lượng chuyến đi của bạn. Dưới đây là những lý do thuyết phục nhất:
- An toàn & Thảnh thơi: Tài xế chuyên nghiệp, rành đường sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn về tay lái. Bạn có thể nghỉ ngơi, làm việc hoặc ngắm cảnh mà không cần lo lắng về giao thông hay bản đồ.
- Giữ sức khỏe cho chuyến đi: Việc cầm lái suốt nhiều giờ rất tốn sức. Thuê xe có tài giúp bạn giữ trọn năng lượng để vui chơi ngay khi vừa đặt chân đến điểm du lịch.
- Không lo về nồng độ cồn: Bạn thoải mái chung vui trong các bữa tiệc hay liên hoan cùng bạn bè, người thân mà vẫn đảm bảo an toàn và đúng luật giao thông.
- Tiện lợi, đúng giờ: Tài xế lo liệu mọi việc từ tìm chỗ đậu xe đến đóng phí cầu đường. Bạn được đưa đón tận nơi, xuống xe ngay điểm tham quan cực kỳ nhanh chóng.
- Thủ tục nhanh gọn: Không cần đặt cọc tài sản hay làm giấy tờ phức tạp như xe tự lái. Mọi vấn đề về bảo trì và rủi ro dọc đường đã có nhà xe đảm nhiệm.

Bảng giá cho thuê xe có tài xế tại TPHCM năm 2026
Khi lựa chọn dịch vụ di chuyển, giá thuê xe có tài xế luôn là yếu tố được khách hàng ưu tiên hàng đầu. Tại Thuê Xe Việt, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp thuê xe có người lái chuyên nghiệp với chi phí minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê xe có người lái
Thực tế, chi phí dịch vụ không cố định mà sẽ được tối ưu dựa trên nhu cầu thực tế của quý khách:
- Dòng xe lựa chọn: Các dòng xe từ phổ thông đến cao cấp (4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ…).
- Lịch trình di chuyển: Quãng đường (km) và đặc điểm điểm đến (nội thành hay đi tỉnh).
- Thời gian sử dụng: Thuê theo giờ, theo ngày hoặc hành trình dài ngày.
- Thời điểm đặt xe: Giá có thể biến động vào dịp Lễ, Tết hoặc cuối tuần do nhu cầu thị trường và phí cầu đường phát sinh.
Bảng giá dịch vụ thuê xe có tài xế tại TPHCM (Tham khảo)
Để quý khách dễ dàng lên kế hoạch tài chính, Thuê Xe Việt xin gửi đến bảng giá tham khảo cho các dòng xe phổ biến:
| Địa Điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Sân bay | 4h | 300.000 | 400.000 | 800.000 | 1.500.000 | 2.000.000 |
| City tour | 4h | 700.000 | 800.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| City tour | 8h | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.000.000 |
| Cần Giờ | 2N1Đ | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.700.000 | 5.300.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.000.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Long Hải | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Vũng Tàu | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 6.000.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Tràm | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Hồ Cốc | 2N1Đ | 2.400.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Hodata | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.600.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Long An | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.500.000 |
| Tân An | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.800.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.300.000 | 5.800.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.300.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 900.000 | 1.000.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.500.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.200.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 4.300.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.100.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| An Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.500.000 | 5.500.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Châu Đốc | 2N1Đ | 3.300.000 | 3.600.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.000.000 | 11.000.000 |
| Châu Đốc | 1N1Đ | 2.600,000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Cần Thơ | 2N1Đ | 2.500.000 | 2.700.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 2.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.500.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.000.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 1.900.000 | 2.100.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.900.000 | 4.500.000 | 6.000.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.800.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.800.000 | 5.300.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Rạch Giá | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.700.000 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 3.100.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| Hà Tiên | 2N1Đ | 3.800.000 | 4.100.000 | 5.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Hà Tiên | 3N2Đ | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 2.300.000 | 2.500.000 | 3.400.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 2.200.000 | 2.400.000 | 3.100.000 | 5.200.000 | 6.700.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 2.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2N1Đ | 3.200.000 | 3.500.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Cha Diệp | 2N1Đ | 3.600.000 | 3.800.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 11.000.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Cam Ranh | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 10.000.000 | 12.000.000 |
| Cam Ranh | 3N2Đ | 5.5000.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Nha Trang | 3N3Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 | 11.5000.000 | 15.000.000 |
| Nha Trang | 4N3Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 9.500.000 | 12.500.000 | 16.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 4N3Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 10.000.000 | 13.500.000 | 17.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 5N4Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 | 19.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 2N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 9.500.000 | 11.500.000 |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 3N2Đ | 5.800.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 10.500.000 | 13.000.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 | 9.000.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.700.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
| Lagi | 1 ngày | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Coco Beach | 2N1Đ | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2N1Đ | 4.000.000 | 4.300.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 1.900.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Mũi Né | 2N1Đ | 3.000.000 | 3.300.000 | 4.500.000 | 6.000.000 | 8.000.000 |
| Mũi Né | 3N2Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 1.700.000 | 1.900.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Đà Lạt | 2N2Đ | 4.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 | 9.500.000 | 12.000.000 |
| Đà Lạt | 3N2Đ | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 11.000.000 | 14.000.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 |
| Madagui | 1 ngày | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| Madagui | 2N1Đ | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 3.500.000 | 3.800.000 | 4.700.000 | 6.500.000 | 8.500.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Pleiku | 2N2Đ | 7.000.000 | 7.500.000 | 8.000.000 | 11.000.000 | 15.000.000 |
| An Khê | 2N2Đ | 7.500.000 | 8.000.000 | 8.500.000 | 12.000.000 | 16.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2N2Đ | 8.000.000 | 8.500.000 | 9.500.000 | 13.000.000 | 21.000.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3N2Đ | 6.000.000 | 6.500.000 | 7.000.000 | 9.000.000 | 13.000.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4N3Đ | 6.500.000 | 7.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 | 14.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 2.800.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Đắk Mil | 2N1Đ | 4.200.000 | 4.500.000 | 5.000.000 | 7.000.000 | 10.000.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Tuy Hoà | 3N3Đ | 8.500.000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 13.000.000 | 17.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Quy Nhơn | 3N3Đ | 11.000.000 | 12.000.000 | 14.000.000 | 17.000.000 | 22.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3N3Đ | 12.500.000 | 13.000.000 | 15.000.000 | 18.000.000 | 24.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4N4Đ | 13.000.000 | 14.000.000 | 16.000.000 | 19.000.000 | 28.000.000 |
| Huế | Thời Gian | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
| Thành phố Huế | 4N4Đ | 14.000.000 | 15.000.000 | 17.000.000 | 20.000.000 | 33.000.000 |
Lưu ý giá thuê xe có tài xế
Để đảm bảo quyền lợi khi sử dụng dịch vụ thuê xe có người lái, quý khách vui lòng lưu ý:
- Giá đã bao gồm: Tiền lương tài xế, chi phí xăng xe, phí cầu đường và cao tốc.
- Giá chưa bao gồm: Thuế VAT (8%), phí bến bãi đậu xe tại các điểm tham quan và chi phí ăn ngủ của tài xế (đối với lịch trình đi tỉnh qua đêm).
- Điều chỉnh giá: Vào các ngày Thứ Bảy, Chủ Nhật, dịp Lễ và Tết, giá thuê xe sẽ có sự thay đổi theo tình hình thực tế.
Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe đi tỉnh tại TPHCM

Dịch vụ cho thuê xe có tài xế cung cấp các dòng xe nào ?
Tại Thuê Xe Việt, dịch vụ cho thuê xe có tài xế tự hào sở hữu đội xe hùng hậu, đa dạng chủng loại từ 2024 – 2026. Chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của quý khách với các dòng xe hiện đại, sạch sẽ và an toàn nhất:
Cho thuê xe 4 chỗ có tài xế
Cho thuê xe 4 chỗ phù hợp cho cá nhân đi công tác, đưa đón sân bay hoặc gặp gỡ đối tác.
- Dòng xe: Toyota Vios, Hyundai Accent, Mazda 3, Toyota Camry.
- Đặc điểm: Xe đời mới, không dán logo (như xe nhà), tài xế lịch sự, am hiểu đường phố.

Cho thuê xe 7 chỗ có tài xế
Cho thuê xe 7 chỗ là lựa chọn phổ biến nhất cho các gia đình nhỏ đi du lịch hoặc về quê.
- Dòng xe: Mitsubishi Xpander, Toyota Fortuner, Ford Everest, Kia Carnival.
- Đặc điểm: Khoang cabin rộng, gầm cao giúp vận hành êm ái trên mọi địa hình, từ nội thành đến đường đèo dốc.

Cho thuê xe 16 chỗ có tài xế
Cho thuê xe 16 chỗ là giải pháp tối ưu cho nhóm từ 8 – 15 người, nhóm bạn hoặc công ty nhỏ.
- Dòng xe: Ford Transit, Hyundai Solati.
- Đặc điểm: Xe trang bị ghế da ngả lưng thoải mái, máy lạnh mát sâu, khoang để hành lý rộng rãi.

Cho thuê xe 29 chỗ có tài xế
Cho thuê xe 29 chỗ dành cho đoàn khách đi cưới hỏi, du lịch công ty hoặc hành hương.
- Dòng xe: Thaco Town, Universe Global.
- Đặc điểm: Hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi giúp xe chạy cực đầm, không gây say xe, có hầm chứa đồ lớn dưới gầm.

Cho thuê xe 45 chỗ có tài xế
Cho thuê xe 45 chỗ chuyên phục vụ các đoàn khách du lịch lớn, tour học sinh hoặc teambuilding.
- Dòng xe: Hyundai Universe, Thaco Cruizer, Kia Granbird đời mới nhất.
- Đặc điểm: Đầy đủ tiện nghi cao cấp: tivi, dàn âm thanh karaoke, tủ lạnh mini và ghế ngồi chuẩn Châu Âu.

Cho thuê xe Limousine có tài xế
Dòng xe “Chuyên cơ mặt đất” dành cho khách VIP hoặc nghỉ dưỡng hạng sang.
- Dòng xe: Dcar Limousine (9 chỗ, 12 chỗ, 19 chỗ).
- Đặc điểm: Ghế massage chỉnh điện, cổng sạc USB, nội thất ốp gỗ sang trọng và không gian riêng tư tuyệt đối.

Thuê Xe Việt – Dịch vụ cho thuê xe có tài xế giá rẻ chất lượng
Trên thị trường cho thuê xe, Thuê Xe Việt là cái tên không còn xa lạ với khách hàng. Và dịch vụ cho thuê xe có người lái là một trong những dịch vụ trọng điểm của Thuê Xe Việt.
Thuê Xe Việt đã nỗ lực không ngừng trong việc cải thiện, nâng cao chất lượng dịch vụ. Từ đó, mang tới cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất. Sau một thời gian dài hoạt động, mọi người đều để lại phản hồi tốt và trở thành khách hàng thân thiết của chúng tôi
- Mọi chiếc xe cung cấp cho khách hàng đều có chất lượng tốt. Chúng cũng được bảo trì/ bảo dưỡng thường xuyên nên không có lỗi lầm.
- Tài xế lái xe tại Thuê Xe Việt là những người giàu kinh nghiệm, thông thuộc đường xá. Nhờ vậy, họ có thể dễ dàng mang tới cho khách hàng một hành trình tuyệt vời nhất.
- Nhân viên của Thuê Xe Việt được đào tạo kỹ lưỡng về nghiệp vụ, thái độ phục vụ. Chính vì vậy, họ sẽ chăm sóc quý khách một cách nhiệt tình. Bạn sẽ có được sự thoải mái trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
- Tài xế sẽ đến đón quý khách đúng giờ, xe đúng chất lượng.
- Hành khách sử dụng dịch vụ sẽ được hỗ trợ bảo hiểm an toàn cho chuyến đi.
Với những cam kết này, dịch vụ của Thuê Xe Việt nhanh chóng trở nên nổi bật. Đây chính là lựa chọn được ưu tiên cho khách hàng khi có mong muốn thuê xe tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe tự lái và thuê xe theo tháng tại TPHCM

Hình ảnh xe tại Thuê Xe Việt









Với bài viết này, chúng tôi đã giúp bạn tìm hiểu về dịch vụ thuê xe có tài xế ở Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện tại, công ty đang đưa ra rất nhiều ưu đãi cho khách hàng thuê xe. Nếu bạn đang muốn thuê xe có người lái, đừng quên gọi ngay cho Thuê Xe Việt để được tư vấn và hỗ trợ nhé.
Thông tin liên hệ
Thuê Xe Việt
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Điện thoại: 078.234.1111
- Email: info.thuexeviet@gmail.com