Dịch vụ cho thuê xe du lịch 29 & 30 chỗ tại TPHCM
Bạn cần tìm đơn vị cho thuê xe 29 chỗ tại TPHCM uy tín, xe đời mới và giá cả minh bạch? Thuê Xe Việt chuyên cung cấp các dòng xe 29 chỗ hiện đại nhất hiện nay (Thaco, Samco, Hyundai Global) phục vụ nhu cầu du lịch, cưới hỏi, đưa đón sân bay. Chúng tôi cam kết: xe đời mới 100%, tài xế vui vẻ nhiệt tình, bảng giá cạnh tranh nhất thị trường và không phát sinh chi phí ẩn. Gọi ngay hotline để nhận báo giá ưu đãi và đặt xe nhanh chóng chỉ trong 5 phút!
Bảng giá cho thuê xe 29 chỗ tại TPHCM năm 2026
Quý khách đang tìm kiếm bảng giá thuê xe 29 chỗ tại TPHCM? Tại Thuê Xe Việt, bảng giá thuê xe không cố định mà được điều chỉnh linh hoạt theo: Dòng xe, lịch trình di chuyển, số lượng xe và thời điểm đặt dịch vụ. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá minh bạch, bao gồm đầy đủ chi phí tài xế và nhiên liệu, giúp quý khách dễ dàng quản lý ngân sách chuyến đi.
Để biết chính xác số tiền cần chi trả cho lộ trình của mình, quý khách hãy nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi để được hỗ trợ 24/7. Hoặc xem nhanh bảng giá tham khảo tại đây:
| Địa Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Sân bay | 4h | 20 | 1.200.000 | ||
| City tour | 4h | 50 | 1.800.000 | ||
| City tour | 8h | 100 | 2.300.000 | ||
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 2.500.000 | ||
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 3.000.000 | ||
| Cần Giờ | 2N1Đ | 110 | 4.500.000 | ||
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 2.200.000 | ||
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 2.200.000 | ||
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 2.500.000 | ||
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 2.500.000 | ||
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 2.800.000 | ||
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 2.800.000 | ||
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 3.200.000 | ||
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 3.200.000 | ||
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 3.500.000 | ||
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 3.500.000 | ||
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 3.700.000 | ||
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 4.000.000 | ||
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 4.200.000 | ||
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 4.500.000 | ||
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 4.500.000 | ||
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 5.000.000 | ||
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 5.500.000 | ||
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 2.700.000 | ||
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 3.000.000 | ||
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 3.000.000 | ||
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 4.000.000 | ||
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 4.000.000 | ||
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 2.300.000 | ||
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 2.800.000 | ||
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 2.500.000 | ||
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 2.500.000 | ||
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 2.800.000 | ||
| Trị An | 1 ngày | 140 | 3.000.000 | ||
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 3.000.000 | ||
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 3.000.000 | ||
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 3.200.000 | ||
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 3.500.000 | ||
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 4.500.000 | ||
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 2.500.000 | ||
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 4.500.000 | ||
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 2.800.000 | ||
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 2.800.000 | ||
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 3.000.000 | ||
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 3.000.000 | ||
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 3.500.000 | ||
| Long Hải | 2N1Đ | 180 | 4.500.000 | ||
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Vũng Tàu | 2N1Đ | 200 | 4.500.000 | ||
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 3.500.000 | ||
| Hồ Tràm | 2N1Đ | 220 | 4.500.000 | ||
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 3.500.000 | ||
| Hồ Cốc | 2N1Đ | 220 | 4.500.000 | ||
| Hodata | 2N1Đ | 260 | 4.800.000 | ||
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 3.700.000 | ||
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 2.200.000 | ||
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 2.500.000 | ||
| Tân An | 1 ngày | 110 | 2.800.000 | ||
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 3.000.000 | ||
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 4.000.000 | ||
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 4.300.000 | ||
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 4.800.000 | ||
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 3.500.000 | ||
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 2.500.000 | ||
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 2.300.000 | ||
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 3.000.000 | ||
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 3.000.000 | ||
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 3.000.000 | ||
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 4.000.000 | ||
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 4.000.000 | ||
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 4.500.000 | ||
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 4.000.000 | ||
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 4.500.000 | ||
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 4.000.000 | ||
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 3.700.000 | ||
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 4.500.000 | ||
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 4.000.000 | ||
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 3.000.000 | ||
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 3.000.000 | ||
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 3.000.000 | ||
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 3.000.000 | ||
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 3.500.000 | ||
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 3.800.000 | ||
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 3.800.000 | ||
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 3.200.000 | ||
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 3.500.000 | ||
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 3.500.000 | ||
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 3.700.000 | ||
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 4.000.000 | ||
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 3.700.000 | ||
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 4.000.000 | ||
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 4.000.000 | ||
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 4.300.000 | ||
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 5.000.000 | ||
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 5.000.000 | ||
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 5.500.000 | ||
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 5.800.000 | ||
| Châu Đốc | 2N1Đ | 500 | 7.500.000 | ||
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3N2Đ | 750 | 9.000.000 | ||
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 6.500.000 | ||
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 4.500.000 | ||
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 4.500.000 | ||
| Cần Thơ | 2N1Đ | 350 | 5.500.000 | ||
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 4.700.000 | ||
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 4.700.000 | ||
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 4.700.000 | ||
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 4.800.000 | ||
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 4.500.000 | ||
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 4.800.000 | ||
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 3.700.000 | ||
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 3.800.000 | ||
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 3.800.000 | ||
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 3.800.000 | ||
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 4.300.000 | ||
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 3.800.000 | ||
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 3.800.000 | ||
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 3.800.000 | ||
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 4.000.000 | ||
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 4.200.000 | ||
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 4.800.000 | ||
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 3.800.000 | ||
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 4.000.000 | ||
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Rạch Giá | 2N1Đ | 500 | 7.000.000 | ||
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 6.500.000 | ||
| Hà Tiên | 2N1Đ | 650 | 7.500.000 | ||
| Hà Tiên | 3N2Đ | 650 | 8.500.000 | ||
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 6.000.000 | ||
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 6.000.000 | ||
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 6.000.000 | ||
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 5.200.000 | ||
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 5.500.000 | ||
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 4.500.000 | ||
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 4.500.000 | ||
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 5.200.000 | ||
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 4.500.000 | ||
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 5.500.000 | ||
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 6.000.000 | ||
| Mẹ Nam Hải | 2N1Đ | 500 | 7.500.000 | ||
| Cha Diệp | 2N1Đ | 600 | 8.000.000 | ||
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 6.500.000 | ||
| Cà Mau | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Cà Mau | 1 ngày 1 đêm | 650 | 7.500.000 | ||
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Cam Ranh | 2N2Đ | 800 | 9.500.000 | ||
| Cam Ranh | 3N2Đ | 850 | 11.000.000 | ||
| Nha Trang | 3N2Đ | 1100 | 12.000.000 | ||
| Nha Trang | 4N3Đ | 1200 | 14.000.000 | ||
| Nha Trang - Đà Lạt | 4N3Đ | 1200 | 15.000.000 | ||
| Nha Trang - Đà Lạt | 5N4Đ | 1300 | 16.500.000 | ||
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 2N2Đ | 800 | 9.000.000 | ||
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 3N2Đ | 850 | 10.500.000 | ||
| Bác Ái | 1 ngày | 750 | 7.500.000 | ||
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 4.000.000 | ||
| Lagi | 1 ngày | 320 | 4.200.000 | ||
| Coco Beach | 2N1Đ | 300 | 6.000.000 | ||
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2N1Đ | 550 | 7.500.000 | ||
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 4.000.000 | ||
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 5.000.000 | ||
| Mũi Né | 2N1Đ | 480 | 6.500.000 | ||
| Mũi Né | 3N2Đ | 580 | 8.500.000 | ||
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 4.000.000 | ||
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 6.500.000 | ||
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Đà Lạt | 2N1Đ | 750 | 9.500.000 | ||
| Đà Lạt | 3N2Đ | 800 | 11.000.000 | ||
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 5.500.000 | ||
| Madagui | 1 ngày | 280 | 4.500.000 | ||
| Madagui | 2N1Đ | 300 | 6.000.000 | ||
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 6.500.000 | ||
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Pleiku | 2N2Đ | 1000 | 12.000.000 | ||
| An Khê | 2N2Đ | 1100 | 13.000.000 | ||
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Kon Tum | 2N2Đ | 1200 | 14.000.000 | ||
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Buôn Mê Thuột | 3N2Đ | 900 | 11.000.000 | ||
| Buôn Mê Thuột | 4N3Đ | 1000 | 13.000.000 | ||
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 6.500.000 | ||
| Đắk Mil | 2N1Đ | 600 | 8.500.000 | ||
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Tuy Hoà | 3N3Đ | 1100 | 14.000.000 | ||
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Quy Nhơn | 3N3Đ | 1300 | 18.000.000 | ||
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Quảng Ngãi | 3N3Đ | 1600 | 20.000.000 | ||
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Đà Nẵng | 4N4Đ | 2000 | 22.000.000 | ||
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 29 chỗ | ||
| Thành phố Huế | 4N4Đ | 2100 | 24.000.000 | ||
Lưu ý giá thuê xe 29 chỗ
- Giá thuê xe đã bao gồm: tiền lương của tài xế, xăng xe, phí đường.
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT, tiền ăn ngủ tài xế, bến bãi nếu có
- Bảng giá thuê xe cũng sẽ có sự thay đổi tuỳ thời điểm, giá xe sẽ tăng cao vào các ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lể, tết.
Xem thêm về bảng giá thuê xe 35 chỗ tại đây: Thuê xe 35 chỗ

Cho thuê xe 30 chỗ tại TPHCM có các dịch vụ nào ?
Thuê Xe Việt cung cấp các gói dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ linh hoạt tại TPHCM, đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu di chuyển của cá nhân và doanh nghiệp:
Thuê xe tham quan du lịch: Phục vụ các chuyến đi chơi, nghỉ dưỡng ngắn và dài ngày từ TPHCM đi Đà Lạt, Vũng Tàu, Phan Thiết, miền Tây,… mang lại không gian thoải mái cho tập thể.
Đưa đón công nhân viên, học sinh theo tháng: Cung cấp giải pháp vận chuyển định kỳ dài hạn, đảm bảo giờ giấc chuẩn xác và an toàn cho nhân viên văn phòng hoặc học sinh theo tuyến cố định.
Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất: Đáp ứng nhanh chóng nhu cầu đón/tiễn các đoàn khách số lượng lớn tại sân bay về trung tâm thành phố hoặc các tỉnh lân cận.
Thuê xe cưới hỏi, rước dâu: Hỗ trợ phương tiện chở họ hàng hai bên trong ngày trọng đại, đảm bảo sự trang nhã, sang trọng và đúng giờ.
Phục vụ sự kiện, quay phim: Cung cấp xe chở khách mời dự hội nghị doanh nghiệp, hoặc làm phương tiện di chuyển cho đoàn làm phim, chụp ảnh ngoại cảnh.
Phục vụ khách inbound: Chuyên chở các đoàn khách du lịch quốc tế đến Việt Nam, đòi hỏi tiêu chuẩn xe đời mới, sạch sẽ cùng tài xế lịch sự, chuyên nghiệp.
Xem thêm về bảng giá thuê xe 16 chỗ tại đây: Thuê xe 16 chỗ

Dịch vụ cho thuê xe du lịch 29 chỗ cung cấp các dòng xe nào ?
Khi thuê xe du lịch 29 chỗ, khách hàng thường quan tâm đến độ thoải mái, chất lượng xe, khoang hành lý, khả năng vận hành và chi phí thuê. Hiện nay, các dòng xe 29 chỗ phổ biến trên thị trường gồm Thaco, Isuzu Samco và Hyundai Universe Global. Mỗi dòng xe có những ưu điểm và hạn chế riêng, phù hợp với từng nhu cầu và ngân sách.
Dòng xe 29 chỗ Thaco
Thaco TB81, TB87 và các dòng thân dài cao cấp TB91, TB95 là thế hệ xe thân dài ghế ngồi rộng rãi, thiết kế hiện đại rất được ưa chuộng cho dịch vụ cho thuê xe du lịch 29 chỗ.
Ưu điểm:
Động cơ mạnh mẽ, êm ái: Sử dụng hệ thống treo khí nén (đối với các dòng cao cấp) giúp xe di chuyển cực kỳ êm dịu trên các cung đường dài, hạn chế tối đa cảm giác say xe cho hành khách.
Không gian nội thất rộng rãi: Khoang hành khách và khoang hành lý cực kỳ rộng, thoải mái cho các đoàn khách mang theo nhiều hành lý cồng kềnh.
Trang thiết bị hiện đại: Ghế ngồi bọc da cao cấp, hệ thống điều hòa lạnh sâu, đèn LED trang trí trần sang trọng, cổng sạc USB tiện lợi cho từng vị trí ngồi.
Nhược điểm:
Kích thước xe khá dài nên tài xế cần tay nghề vững khi di chuyển vào các cung đường hẹp trong nội đô hoặc các điểm tham quan có không gian đậu xe chật hẹp.
Phù hợp với: Khách hàng doanh nghiệp, các cơ quan, hội nhóm gia đình đi tour du lịch dài ngày (Đà Lạt, Nha Trang, Miền Trung) đòi hỏi sự tiện nghi cao cấp.


Dòng xe 29 chỗ Samco
Isuzu Samco là dòng xe thương hiệu Nhật Bản quen thuộc lâu năm trong phân khúc thuê xe 29 chỗ TPHCM, nổi tiếng với độ bền bỉ và tính kinh tế cao.
Ưu điểm:
Độ bền bỉ và ổn định: Khung gầm Isuzu nổi tiếng chịu lực tốt, động cơ bền bỉ ít hỏng vặt, giúp nhà xe duy trì vận hành ổn định trên mọi hành trình.
Tiết kiệm nhiên liệu: Khả năng tối ưu nhiên liệu tốt giúp giảm thiểu chi phí vận hành, từ đó mang lại giá thuê xe 29 chỗ cạnh tranh và tiết kiệm hơn cho khách hàng.
Thiết kế gọn gàng: Kích thước tổng thể tương đối cân đối, linh hoạt hơn khi di chuyển trong khu vực đô thị đông đúc.
Nhược điểm:
Cách âm của động cơ ở thế hệ cũ chưa thực sự tối ưu bằng các dòng xe thân dài sử dụng bầu hơi, tiếng máy có thể hơi ồn khi xe leo dốc cao.
Hệ thống giảm xóc đôi khi cứng hơn so với các dòng xe dùng hoàn toàn bầu hơi (air suspension).
- Khoang hành lý khá nhỏ không phù hợp với các chuyến đi dài, có nhiều hành lý
Phù hợp với: Các chuyến đi ngắn ngày, đưa đón học sinh – nhân viên công ty, hoặc các đoàn khách ưu tiên tiêu chí tiết kiệm chi phí tối đa.


Dòng xe Universe Global
Universe Global là dòng xe khách phân khúc cao cấp thu nhỏ mô phỏng theo “vua đường trường” Hyundai Universe 45 chỗ, mang lại trải nghiệm đẳng cấp cho phân khúc dịch vụ thuê xe 29 chỗ.
Ưu điểm:
Thiết kế sang trọng, đẳng cấp: Kiểu dáng bề thế, mặt kính liền khối sang trọng tạo ấn tượng cực kỳ chuyên nghiệp khi doanh nghiệp thuê xe phục vụ đối tác, sự kiện lớn.
Hệ thống treo khí nén êm ái tuyệt đối: Vận hành cực kỳ êm ái, lướt êm trên các cung đường xấu, mang lại cảm giác thư giãn tối đa cho hành khách suốt hành trình dài.
Hầm hàng rộng thênh thang: Cực kỳ thuận tiện cho các tour du lịch dài ngày có số lượng vali lớn hoặc khách mang theo nhiều đồ đạc.
Nhược điểm:
Chi phí đầu tư xe cao nên giá thuê dòng xe này thường nhỉnh hơn so với các dòng xe phổ thông cùng phân khúc.
Xe có kích thước cồng kềnh nhất trong phân khúc 29 chỗ, khó di chuyển tại các cung đường nhỏ hẹp hoặc khu vực nội đô đông đúc vào giờ cao điểm.
Phù hợp với: Các đoàn khách VIP, chuyên gia nước ngoài, hội nghị cấp cao, hoặc các chuyến du lịch nghỉ dưỡng cao cấp đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng xe.


Giải đáp thắc mắc về dịch vụ thuê xe 30 chỗ của Thuê Xe Việt
Có cần đặt cọc khi thuê xe không?
Có. Quý khách vui lòng đặt cọc trước (thường từ 20% - 50%) để giữ xe theo lịch trình. Số tiền còn lại sẽ thanh toán cho tài xế hoặc chuyển khoản sau khi kết thúc hành trình.
Giá thuê xe đã bao gồm phí cầu đường, cao tốc chưa?
Giá thường bao gồm: phí cầu đường, tài xế, nhiên liệu, và bảo hiểm. Các loại ăn ngủ tài xế, bến bãi sẽ được thỏa thuận rõ khi báo giá (có thể bao gồm trọn gói hoặc khách tự thanh toán thực tế).
Xử lý thế nào nếu xe gặp sự cố dọc đường?
Thuê Xe Việt cam kết điều động xe thay thế tương đương ngay lập tức để không gián đoạn hành trình. Mọi chi phí phát sinh do lỗi kỹ thuật sẽ do công ty chịu trách nhiệm 100%.
Trên xe có trang bị Karaoke, Wifi hay không?
100% dòng xe 29 chỗ đều trang bị đầy đủ: Wifi tốc độ cao, hệ thống âm thanh/Micro hát Karaoke, màn hình LCD sắc nét và máy lạnh đời mới.
Chính sách hoàn tiền khi chất lượng không đúng cam kết?
Nếu xe không đúng đời, loại xe đã thỏa thuận hoặc tài xế thiếu chuyên nghiệp, Thuê Xe Việt cam kết giảm giá trực tiếp hoặc hoàn tiền một phần tùy mức độ. Mọi khiếu nại được xử lý ngay lập tức qua Hotline.
Thuê Xe Việt có xuất hóa đơn đỏ (VAT) không?
Có. Chúng tôi cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, hợp đồng và biên bản thanh lý cho các doanh nghiệp, tổ chức để thuận tiện quyết toán thuế.
Hình ảnh thực tế xe 29 chỗ tại Thuê Xe Việt

Thuê Xe Việt – Công ty cho thuê xe ô tô 29 chỗ Sài Gòn uy tín
Lựa chọn dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ tại Thuê Xe Việt, quý khách sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng dịch vụ cũng như trải nghiệm hành trình nhờ những ưu điểm vượt trội sau:
Đa dạng dòng xe đời mới: Cung cấp đầy đủ các dòng xe từ phổ thông đến cao cấp như Thaco, Isuzu Samco, Universe Global, xe luôn được bảo dưỡng định kỳ, sạch sẽ và không có mùi khó chịu.
Giá thuê xe minh bạch, cạnh tranh: Bảng giá thuê xe 29 chỗ TPHCM được niêm yết rõ ràng, cam kết trọn gói đã bao gồm chi phí tài xế, nhiên liệu và phí cầu đường, không lo phát sinh phụ phí ẩn.
Tài xế chuyên nghiệp, tận tâm: Đội ngũ lái xe dày dặn kinh nghiệm chạy tuyến tỉnh, rành đường, thông thạo ngoại ngữ cơ bản (nếu đi đoàn nước ngoài), luôn lịch sự, đúng giờ và đặt an toàn của hành khách lên hàng đầu.
Hỗ trợ tư vấn 24/7: Quy trình đặt xe nhanh chóng, hợp đồng rõ ràng, linh hoạt theo yêu cầu lịch trình riêng của từng cá nhân hay doanh nghiệp.
Liên hệ đặt xe ngay hôm nay
Quý khách đang có kế hoạch du lịch, công tác hay cần tìm dịch vụ cho thuê xe du lịch 29 chỗ uy tín tại Sài Gòn? Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thuê Xe Việt để nhận tư vấn lịch trình chi tiết và báo giá ưu đãi tốt nhất!
Thuê Xe Việt
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Điện thoại: 078.234.1111
- Email: info.thuexeviet@gmail.com