Dịch vụ cho thuê xe du lịch 7 chỗ có người lái tại TPHCM giá rẻ
Tìm kiếm một đơn vị cho thuê xe 7 chỗ có tài xế uy tín tại TPHCM với mức giá phải chăng luôn là ưu tiên hàng đầu của nhiều khách hàng. Tại Thuê Xe Việt, chúng tôi tự hào cung cấp dịch vụ thuê xe chất lượng cao với bảng giá minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn. Dù là đi tỉnh, đưa đón sân bay hay đi công tác, dàn xe 7 chỗ hiện đại cùng các bác tài thông thạo đường xá của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách 24/7, đảm bảo đúng giờ và chu đáo nhất.
Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM
Khi tìm hiểu về dịch vụ thuê xe 7 chỗ, giá cả luôn là yếu tố được quan tâm hàng đầu. Tại Thuê Xe Việt, mức giá sẽ được tối ưu dựa trên nhu cầu thực tế của quý khách, phụ thuộc vào các yếu tố chính sau:
- Dòng xe: Xe phổ thông (Xpander, Innova) hay xe SUV cao cấp (Fortuner, Everest).
- Lịch trình: Quãng đường di chuyển (km) và thời gian thuê xe (theo ngày hoặc theo giờ).
- Hình thức: Thuê xe 7 chỗ có tài xế hoặc tự lái.
- Thời điểm: Ngày thường hay các dịp cao điểm Lễ, Tết, cuối tuần.
Để nhận báo giá chính xác nhất cho lộ trình của mình, quý khách vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn hoặc tham khảo bảng giá dưới đây:
| Địa Điểm | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Sân bay | 4h | 20 | 400.000 |
| City tour | 4h | 50 | 800.000 |
| City tour | 8h | 100 | 1.000.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Cần Giờ | 2 ngày 1 đêm | 110 | 2.000.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1.300.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1.400.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 7 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 1.500.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 1.600.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2.300.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 1.300.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 1.700.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1.000.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 1.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 1.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Long Hải | 2 ngày 1 đêm | 180 | 2.200.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Vũng Tàu | 2 ngày 1 đêm | 200 | 2.200.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Hồ Tràm | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.200.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Hồ Cốc | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.200.000 |
| Hodata | 2 ngày 1 đêm | 260 | 2.400.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 1.400.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Tân An | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1.200.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 1.600.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 1.700.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 2.000.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 1.400.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 1.500.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1.500.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 1.800.000 |
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2.200.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2.200.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Châu Đốc | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.600.000 |
| Châu Đốc - Cần Thơ | 3 ngày 2 đêm | 750 | 5.000.000 |
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 2.800.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 2 ngày 1 đêm | 350 | 2.700.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 2.400.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 2.700.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 2.400.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 1.800.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 2.000.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 1.900.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 1.900.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 2.000.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 2.100.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2.200.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 1.900.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 2.000.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Rạch Giá | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.600.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3.300.000 |
| Hà Tiên | 2 ngày 1 đêm | 650 | 4.100.000 |
| Hà Tiên | 3 ngày 2 đêm | 650 | 5.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 2.400.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 2.500.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 2.400.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.500.000 |
| Cha Diệp | 2 ngày 1 đêm | 600 | 3.800.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1 ngày 1 đêm | 650 | 3.300.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Cam Ranh | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.500.000 |
| Cam Ranh | 3 ngày 2 đêm | 850 | 6.000.000 |
| Nha Trang | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 6.500.000 |
| Nha Trang | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.000.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.500.000 |
| Nha Trang - Đà Lạt | 5 ngày 4 đêm | 1300 | 8.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.000.000 |
| Ninh Chữ - Vĩnh Hy | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.500.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 750 | 4.500.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 1.900.000 |
| Lagi | 1 ngày | 320 | 2.000.000 |
| Coco Beach | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.800.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2 ngày 1 đêm | 550 | 4.300.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2.200.000 |
| Mũi Né | 2 ngày 1 đêm | 480 | 3.000.000 |
| Mũi Né | 3 ngày 2 đêm | 580 | 3.800.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 1.900.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 3.000.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Đà Lạt | 2 ngày 2 đêm | 750 | 4.400.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày 1 đêm | 800 | 5.500.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2.500.000 |
| Madagui | 1 ngày | 280 | 2.200.000 |
| Madagui | 2 ngày 1 đêm | 300 | 3.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 3.800.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Pleiku | 2 ngày 2 đêm | 1000 | 7.500.000 |
| An Khê | 2 ngày 2 đêm | 1100 | 8.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2 ngày 2 đêm | 1200 | 8.500.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3 ngày 2 đêm | 900 | 6.500.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4 ngày 3 đêm | 1000 | 7.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 3.000.000 |
| Đắk Mil | 2 ngày 1 đêm | 600 | 4.500.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Tuy Hoà | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 9.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Quy Nhơn | 3 ngày 3 đêm | 1300 | 12.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3 ngày 3 đêm | 1600 | 13.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4 ngày 4 đêm | 2000 | 14.000.000 |
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Huế | 4 ngày 4 đêm | 2100 | 15.000.000 |
Những lưu ý quan trọng về giá thuê xe 7 chỗ
Trước khi đặt xe, quý khách vui lòng nắm rõ các quy định về chi phí tại Thuê Xe Việt để đảm bảo quyền lợi:
- Giá thuê xe ĐÃ BAO GỒM: Tiền lương tài xế, nhiên liệu (xăng xe), và các phí cầu đường cơ bản.
- Giá thuê xe CHƯA BAO GỒM: Thuế VAT (8%), phí bến bãi đậu xe tại các điểm tham quan/khách sạn và chi phí ăn nghỉ của tài xế (nếu đi tỉnh qua đêm).
- Biến động giá theo thời điểm: Bảng giá thuê xe 7 chỗ sẽ có sự điều chỉnh vào các ngày cuối tuần (Thứ 7, Chủ nhật) và các dịp Lễ, Tết do nhu cầu thị trường tăng cao.
Xem thêm chi tiết dịch vụ thuê xe 4 chỗ và bảng giá tại đây: Thuê xe 4 chỗ

Cho thuê xe du lịch 7 chỗ TPHCM có các dịch vụ nào ?
Tại Thuê Xe Việt, dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ tại TPHCM không chỉ đa dạng về dòng xe mà còn linh hoạt về hình thức phục vụ để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là các loại hình dịch vụ phổ biến nhất:
- Thuê xe đi du lịch, đi tỉnh: Phục vụ nghỉ dưỡng tại Vũng Tàu, Đà Lạt, Phan Thiết… với lợi ích đưa đón tận nhà, tài xế phục vụ suốt tuyến và dừng đỗ linh hoạt theo ý muốn.
- Đón tiễn sân bay Tân Sơn Nhất: Cam kết đúng giờ theo lịch trình bay. Xe sạch sẽ, khoang hành lý rộng rãi (Innova, Fortuner), hỗ trợ khuân vác vali chu đáo tại ga quốc nội và quốc tế.
- Thuê xe đi công tác, gặp gỡ đối tác: Tài xế lịch sự, tác phong chuẩn mực, thông thuộc các khu công nghiệp tại Bình Dương, Long An, Đồng Nai, giúp nâng tầm uy tín cho doanh nghiệp.
- Thuê xe theo tháng (có tài xế): Giải pháp tiết kiệm và ổn định dành cho các công ty cần đưa đón chuyên gia hoặc cán bộ nhân viên dài hạn với mức giá ưu đãi nhất.
- Phục vụ cưới hỏi, xe hoa: Cung cấp dàn xe đời mới, ngoại thất bóng bẩy và nội thất sang trọng, đảm bảo sự chỉn chu và thẩm mỹ cho ngày trọng đại.

Dịch vụ cho thuê xe ô tô 7 chỗ cung cấp các dòng xe nào ?
Tại Thuê Xe Việt, chúng tôi cung cấp danh mục xe 7 chỗ đa dạng, được phân chia theo từng phân khúc để quý khách dễ dàng lựa chọn theo ngân sách và nhu cầu:
Nhóm xe 7 chỗ đô thị (Giá rẻ & Linh hoạt)
Phân khúc này hướng đến sự tối ưu về chi phí, cực kỳ phù hợp cho nhu cầu di chuyển trong thành phố hoặc các chuyến đi tỉnh ngắn ngày với nhóm từ 4-5 người lớn.
Mitsubishi Xpander: Là mẫu xe “ăn khách” nhất hiện nay nhờ ngoại hình trẻ trung. Nội thất hiện đại, không gian được tận dụng thông minh giúp chuyến đi trở nên gọn gàng, năng động.
Suzuki XL7 / Ertiga Hybrid: Điểm mạnh lớn nhất là hệ thống điều hòa làm lạnh cực nhanh và sâu. Dòng Hybrid giúp vận hành êm ái, giảm tiếng ồn động cơ, mang lại sự dễ chịu cho hành khách.
Toyota Avanza Premio: Sở hữu thiết kế bền bỉ đặc trưng của Toyota nhưng đã được cải tiến với ghế bọc nỉ cao cấp, không gian linh hoạt, là lựa chọn kinh tế nhất cho các chuyến đi về quê hay dã ngoại.
Hyundai Stargazer: Gây ấn tượng với diện mạo tương lai. Khoang nội thất được trang bị nhiều hộc để đồ tiện lợi và sạc không dây, cực kỳ phù hợp cho các bạn trẻ yêu thích công nghệ.

Nhóm xe 7 chỗ gia đình (Rộng rãi & Tiện nghi)
Lựa chọn lý tưởng cho các hành trình dài nhờ sự chú trọng vào không gian hàng ghế thứ 3 và khoang hành lý.
Toyota Innova (Số sàn/Tự động): Được mệnh danh là “vua xe dịch vụ” nhờ trần xe cao và khoảng để chân cực rộng. Dòng xe này đảm bảo ngay cả khi ngồi đủ 7 người, hành khách vẫn thấy thoải mái, không bị gò bó.
Toyota Veloz Cross: Mang lại trải nghiệm cận cao cấp với hệ thống đèn nội thất, màn hình giải trí lớn và các tính năng an toàn hiện đại, phù hợp cho gia đình cần sự sang trọng nhẹ nhàng.
Kia Carens: Dòng xe thế hệ mới có thiết kế tinh tế theo phong cách SUV. Nội thất trang bị nhiều tiện nghi như hệ thống loa chất lượng cao, mang lại không gian giải trí sôi động cho chuyến đi.
Honda BR-V: Nổi bật với khối động cơ mạnh mẽ nhất phân khúc MPV và hệ thống an toàn Honda Sensing, mang lại cảm giác an tâm tuyệt đối cho bố mẹ và trẻ nhỏ

Nhóm xe SUV gầm cao (Mạnh mẽ & Chinh phục địa hình)
Được thiết kế để chinh phục những cung đường khó, đèo dốc như Đà Lạt, Tây Nguyên hay các chuyến công tác tỉnh xa.
Toyota Fortuner: Với kết cấu khung gầm chắc chắn, Fortuner là biểu tượng của sự lịch sự và mạnh mẽ. Xe phù hợp cho những sự kiện quan trọng hoặc các cung đường off-road nhẹ.
Ford Everest: Đứng đầu về khả năng cách âm và độ êm ái nhờ hệ thống treo hiện đại. Nếu bạn sợ say xe, Everest là “cứu cánh” tuyệt vời cho những hành trình xuyên tỉnh.
Hyundai SantaFe: Sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế sang trọng và trang bị hiện đại. Ghế da cao cấp, cửa sổ trời toàn cảnh giúp không gian xe luôn thoáng đãng và đẳng cấp.
Kia Sorento: Được trang bị “tận răng” các tính năng giải trí và hỗ trợ lái. Nội thất xe tinh xảo như các dòng xe Đức, mang lại cảm giác hưởng thụ thực sự.
Mitsubishi Pajero Sport: Dòng xe dành cho những người thích sự mạnh mẽ, phong trần với khả năng leo dốc và vượt địa hình vượt trội.
Mazda CX-8: Tập trung vào sự tinh tế với nội thất da Nappa và ốp gỗ thật. Đây là dòng xe dành cho gia đình yêu thích sự lịch lãm và yên tĩnh tuyệt đối.

Nhóm xe MPV Hạng sang (Đẳng cấp VIP)
Không gian không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là nơi thư giãn và làm việc đẳng cấp cho các doanh nhân và khách VIP.
Kia Carnival (Model mới nhất): “Ông vua” của dòng xe dịch vụ cao cấp. Xe sở hữu cửa lùa điện tiện lợi, hàng ghế thứ 2 kiểu thương gia có sưởi/làm mát và chế độ ngả lưng không trọng lực.
Peugeot Traveller: Mang đậm hơi thở tinh tế từ Pháp. Xe có không gian cực rộng, trần cao và hệ thống cửa kính tối màu, đảm bảo sự riêng tư tuyệt đối cho khách hàng.
Mercedes-Benz V-Class: Đẳng cấp từ thương hiệu ngôi sao ba cánh. Nội thất được thiết kế như một phòng chờ hạng thương gia với chất liệu da và gỗ cao cấp nhất.
Toyota Alphard: “Chuyên cơ mặt đất” đích thực. Đây là dòng xe đắt đỏ nhất, dành riêng cho giới thượng lưu với những trang bị xa hoa, khẳng định vị thế của người sử dụng.
Xem thêm chi tiết dịch vụ thuê xe 16 chỗ và bảng giá tại đây: Thuê xe 16 chỗ

Tại sao nên thuê xe 7 chỗ có tài xế tại Thuê Xe Việt
Lựa chọn dịch vụ thuê xe 7 chỗ có tài xế tại Thuê Xe Việt, quý khách không chỉ đơn thuần là thuê một phương tiện di chuyển, mà còn đang đặt trọn niềm tin vào một hành trình an toàn và thư thái.
Dưới đây là những lý do tạo nên sự khác biệt của chúng tôi:
- Dàn xe đời mới (2024 – 2026): 100% xe được đầu tư mới, hiện đại, từ dòng tiết kiệm như Xpander đến hạng sang như Kia Carnival. Xe luôn được vệ sinh khử khuẩn, máy lạnh mát sâu và tuyệt đối không có mùi thuốc lá.
- Tài xế là “người bạn đồng hành”: Đội ngũ bác tài có kinh nghiệm lâu năm, lái xe điềm đạm, phong cách lịch sự. Đặc biệt, tài xế thông thuộc mọi tuyến đường và các điểm ăn chơi, tham quan uy tín tại địa phương.
- Giá thuê minh bạch, cực tốt: Cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường TPHCM. Báo giá một lần duy nhất, trọn gói xăng xe, lương tài và phí đường bộ, tuyệt đối không phát sinh chi phí ẩn.
- Đưa đón tận nơi, đúng giờ: Chúng tôi tôn trọng thời gian của khách hàng. Tài xế luôn có mặt trước điểm hẹn 15 phút, sẵn sàng hỗ trợ khuân vác hành lý và phục vụ theo lịch trình riêng của bạn.
- Thủ tục nhanh gọn: Đặt xe dễ dàng qua điện thoại/Zalo. Hợp đồng rõ ràng, đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng trong suốt hành trình.

Những thắc mắc với dịch vụ thuê xe du lịch 7 chỗ bạn nên biết
Nếu bạn còn băn khoăn về dịch vụ, xem ngay những thông tin dưới đây. Chúng tôi sẽ giải đáp những thắc mắc liên quan để bạn hiểu hơn về dịch vụ mình cần.
Tôi có thể lựa chọn tài xế lái xe hay không ?
Nếu bạn ưng ý cách làm việc của một tài xế và muốn thuê người đó trong lần sau, chỉ cần làm việc với Thuê Xe Việt. Nhân viên điều phối sẽ theo dõi lịch trình và sắp xếp cho bạn tốt nhất.
Tôi có thể thanh toán tiền xe sau khi kết thúc dịch vụ hay không ?
Thuê Xe Việt rất linh động đối với việc thanh toán. Quý khách có thể tùy chọn thời điểm thanh toán chi phí thuê xe trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ. Đối với các khách hàng thân quen, quý khách có thể thanh sau khi kết thúc chuyến đi. Ngoài ra, mọi người cũng có thể lựa chọn các phương thức thanh toán online, thanh toán trực tiếp… phù hợp với mình.
Tôi có phải trả phụ phí nào không ?
Rất nhiều đơn vị không rõ ràng về chi phí dịch vụ. Chính vì vậy, khách hàng sẽ phải trả thêm nhiều loại phụ phí khác nhau. Tuy nhiên, điều này không có ở Thuê Xe Việt. Bạn chỉ phải trả chi phí một lần duy nhất mà thôi.
Có thể thuê xe được ngay lập tức không hay cần đặt trước ?
Nhờ lượng xe rất lớn, Thuê Xe Việt dễ dàng phục vụ nhu cầu của khách hàng ngay lập tức. Chỉ cần liên hệ với nhân viên, chúng tôi sẽ sớm đáp ứng loại xe theo đúng mong muốn của khách.
Tuy nhiên, nếu muốn thuê xe vào những dịp lễ lớn thì bạn nên thận trọng. Hãy gọi điện đặt xe sớm để chắc chắn có xe và được hỗ trợ với mức giá tốt nhất.
Hình ảnh xe 7 chỗ tại Thuê Xe Việt








Để mang tới cho khách hàng sự hài lòng, Thuê Xe Việt hiện có rất nhiều chương trình ưu đãi. Đây chính là thời điểm vàng để bạn có thể thuê xe với giá thành phải chăng. Đồng thời, có được sự phục vụ, chăm sóc tốt nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu thuê xe 7 chỗ ở TPHCM, hãy gọi ngay cho Thuê Xe Việt để được tư vấn và hỗ trợ nhé !
Thuê Xe Việt
- Địa chỉ: 111D Lý Chính Thắng, P.7, Q. 3, TPHCM
- Điện thoại: 078.234.1111
- Email: info.thuexeviet@gmail.com